Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
disparaging
harassment
conjecture
resent
concurrence
sự phỏng đoán, điều suy đoán
bực bội, oán giận, phật ý
sự đồng tình, sự nhất trí, sự chấp thuận
mang tính chê bai, miệt thị
sự quấy rối
/rɪˈzɛnt/
/kənˈdʒektʃɚ/
/kənˈkɝːəns/
/həˈræsmənt/
/dɪˈsperɪdʒɪŋ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →