Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
disparage
substantiate
reluctantly
duration
tacit
một cách miễn cưỡng, bất đắc dĩ
ngầm, ngầm hiểu (không nói ra)
khoảng thời gian, thời lượng
chứng minh, xác minh (bằng chứng cứ)
chê bai, gièm pha, coi thường
/ˈtæsɪt/
/dʊˈreɪʃən/
/səbˈstænʃiˌeɪt/
/dɪˈsperɪdʒ/
/rɪˈlʌktəntli/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →