Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
crippling
axiom
anthropology
additive
archival
tiên đề, chân lý hiển nhiên
thuộc lưu trữ, tư liệu
chất phụ gia
nặng nề, gây tê liệt (nợ, chi phí, ảnh hưởng)
nhân chủng học
/ˌænθrəˈpɑlədʒi/
/ɑrˈkaɪvəl/
/ˈædətɪv/
/ˈæksiəm/
/ˈkrɪplɪŋ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →