Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
abhor
squint
allegory
confinement
realist
truyện ngụ ngôn, lối nói ẩn dụ
sự giam giữ, sự bị giới hạn trong một không gian
nheo mắt (để nhìn)
người thực tế; nghệ sĩ theo chủ nghĩa hiện thực
ghê tởm, ghét cay ghét đắng
/ˈæləˌɡɔri/
/kənˈfaɪnmənt/
/skwɪnt/
/ˈriəlɪst/
/æbˈhɔːr/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →