Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
wrangle
sanctity
repute
salvage
rapport
sự thiêng liêng, tính bất khả xâm phạm
cứu vãn, cứu vớt (khỏi hư hại, thất bại)
cãi cọ, tranh cãi kéo dài
mối quan hệ hòa hợp, sự thân thiện ăn ý
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
/rɪˈpjut/
/ˈsælvɪdʒ/
/ræˈpɔr/
/ˈræŋɡəl/
/ˈsæŋktəti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →