Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
cognitive
adept
glory in
perceptive
credential
thành thạo, lão luyện
bằng cấp, chứng chỉ, giấy chứng nhận năng lực
thuộc nhận thức
tự hào, hãnh diện về, tận hưởng (thành công)
sâu sắc, tinh ý, nhạy bén
/əˈdept/
/pərˈsɛptɪv/
/krəˈdɛnʃəl/
/ˈɡlɔːri ɪn/
/ˈkɑɡnətɪv/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →