Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
cognitive
conviction
rudimentary
tenacious
adept
kiên trì, bền bỉ, ngoan cường
thuộc nhận thức
niềm tin chắc chắn; sự kết án
thành thạo, lão luyện
sơ đẳng, cơ bản; thô sơ
/kənˈvɪkʃən/
/ˌrudəˈmɛntəri/
/təˈneɪʃəs/
/əˈdept/
/ˈkɑɡnətɪv/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →