Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
waterfront
expire
portable
cay
tranquil
xách tay, dễ mang theo
yên tĩnh, thanh bình
hết hạn
khu bờ sông, bờ biển (trong thành phố)
đảo nhỏ, cồn cát/san hô thấp
/ˈtræŋkwɪl/
/ˈwɑːtərfrʌnt/
/ki/
/ɪkˈspaɪər/
/ˈpɔːrtəbəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →