Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
voracious
opulence
oddity
utensil
squirm
sự xa hoa, sự giàu sang
ngọ nguậy, quằn quại; bứt rứt (vì xấu hổ)
dụng cụ (nấu ăn, ăn uống)
ham mê, ngấu nghiến; phàm ăn
điều kỳ quặc, người/vật kỳ lạ
/skwɜːrm/
/juːˈtensəl/
/ˈɑːpjələns/
/vəˈreɪʃəs/
/ˈɑːdəti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →