Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
belligerent
stipulate
reassurance
haggle
salvage
quy định, đặt điều kiện (trong hợp đồng, luật)
mặc cả, trả giá
cứu vãn, cứu vớt (khỏi hư hại, thất bại)
sự trấn an, lời cam đoan làm yên lòng
hung hăng, hiếu chiến, gây hấn
/ˈhæɡəl/
/bəˈlɪdʒərənt/
/ˈstɪpjəleɪt/
/ˈsælvɪdʒ/
/ˌriəˈʃʊrəns/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →