Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
unsettling
extravagance
eclectic
taut
materialism
căng, căng thẳng; (phim, truyện) chặt chẽ
gây bất an, đáng lo ngại
sự phung phí, sự xa hoa; món xa xỉ
chủ nghĩa vật chất, lối sống coi trọng vật chất
đa dạng, chiết trung, pha trộn nhiều phong cách
/ɪkˈstrævəɡəns/
/məˈtɪriəlɪzəm/
/ʌnˈsetəlɪŋ/
/ɪˈklɛktɪk/
/tɑːt/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →