Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
terrain
retrace
opulent
vicinity
sandwiched
đi lại (con đường cũ), lần theo dấu vết
xa hoa, lộng lẫy
bị kẹp giữa, chen giữa
địa hình
vùng lân cận, khu vực gần
/ˈɑːpjələnt/
/təˈreɪn/
/ˈsænwɪtʃt/
/riˈtreɪs/
/vəˈsɪnəti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →