Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
roundup
grumble
monotonous
condone
synopsis
càu nhàu, cằn nhằn, phàn nàn
dung túng, bỏ qua (hành vi sai trái)
bản tóm tắt, tóm lược
đơn điệu, nhàm chán
bản tóm tắt (tin tức); cuộc vây bắt, lùa gom
/ˈɡrʌmbəl/
/kənˈdoʊn/
/sɪˈnɑːpsɪs/
/məˈnɑtənəs/
/ˈraʊndʌp/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →