Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
subtly
hinder
vis-a-vis
drawback
flatter
cản trở, gây trở ngại
tâng bốc, nịnh; làm (ai) trông đẹp hơn
một cách tinh tế, khéo léo, khó nhận ra
đối với, so với, về (vấn đề gì)
nhược điểm, mặt hạn chế
/ˈflætər/
/ˈdrɔbæk/
/ˈsʌtli/
/ˌviːzəˈviː/
/ˈhɪndər/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →