Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
sponsorship
repute
belligerent
deceit
wrangle
cãi cọ, tranh cãi kéo dài
sự tài trợ
sự lừa dối, sự gian dối
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
hung hăng, hiếu chiến, gây hấn
/ˈræŋɡəl/
/ˈspɑːnsərʃɪp/
/rɪˈpjut/
/bəˈlɪdʒərənt/
/dɪˈsit/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →