Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
rapport
remit
agreeable
intermediary
repute
chuyển tiền, thanh toán
danh tiếng, tiếng tăm (thường: of good repute)
mối quan hệ hòa hợp, sự thân thiện ăn ý
dễ chịu; có thể chấp nhận, sẵn lòng đồng ý
người trung gian, bên trung gian
/rɪˈpjut/
/ˌɪntərˈmiːdieri/
/ræˈpɔr/
/əˈɡriəbəl/
/rɪˈmɪt/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →