Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
malfunction
diffuse
electrode
misdemeanor
residual
tội nhẹ, hành vi sai trái nhỏ
điện cực
trục trặc, hoạt động sai, hỏng hóc
còn lại, sót lại
lan toả, khuếch tán, phổ biến rộng
/dɪˈfjuːz/
/iˈlektroʊd/
/rɪˈzɪdʒuəl/
/mælˈfʌŋkʃən/
/ˌmɪsdɪˈmiːnɚ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →