Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
legacy
sentiment
sterility
interrogate
ruthless
thẩm vấn, tra hỏi; xem xét kỹ (dữ liệu)
sự vô trùng; sự vô sinh; sự khô khan, thiếu sức sống
tàn nhẫn, nhẫn tâm, không khoan nhượng
tình cảm, quan điểm; tâm lý (thị trường)
di sản, những gì để lại (cho đời sau)
/ɪnˈterəɡeɪt/
/ˈlɛɡəsi/
/ˈsɛntəmənt/
/ˈruθləs/
/stəˈrɪləti/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →