Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
inherent
fossil
fissure
residue
acreage
hóa thạch
khe nứt, vết nứt sâu; sự rạn nứt (trong tổ chức)
cặn, chất còn sót lại, phần còn lại
diện tích đất (tính bằng mẫu Anh)
vốn có, cố hữu
/ˈeɪkərɪdʒ/
/ˈfɪʃər/
/ˈrezɪduː/
/ɪnˈhɪrənt/
/ˈfɑsəl/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →