Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
naivety
exude
painstaking
pedestal
apprentice
toát ra, toả ra (sự tự tin, sức hút)
người học việc, thợ học nghề
bệ (tượng); vị trí được tôn sùng
sự ngây thơ, sự cả tin
cần mẫn, tỉ mỉ, công phu
/ɪɡˈzuːd/
/əˈprɛntɪs/
/ˈpedɪstəl/
/naɪˈiːvəti/
/ˈpeɪnzteɪkɪŋ/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →