Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
harass
colloquially
disparage
impede
indignant
phẫn nộ, bất bình
cản trở, gây trở ngại
quấy rối, quấy nhiễu
chê bai, gièm pha, coi thường
theo cách nói thông thường, theo khẩu ngữ
/dɪˈsperɪdʒ/
/ɪnˈdɪɡnənt/
/kəˈloʊkwiəli/
/həˈræs/
/ɪmˈpid/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →