Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
expedite
sponsorship
contractually
forfeiture
suitor
sự mất quyền (do vi phạm), sự bị tịch thu
theo hợp đồng, về mặt hợp đồng
xúc tiến, đẩy nhanh
bên muốn mua lại (công ty); người cầu hôn
sự tài trợ
/ˈfɔːrfətʃər/
/ˈɛkspədaɪt/
/ˈspɑːnsərʃɪp/
/ˈsuːtər/
/kənˈtræktʃuəli/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →