Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
← Quay lại trang học
1. Nối từ
2. Điền từ
3. Tìm lỗi
4. Đồng nghĩa
Nối từ
Nối từ với nghĩa và phát âm đúng.
Từ tiếng Anh
Nghĩa tiếng Việt
IPA
chilly
relapse
claustrophobic
paradoxical
gushing
sợ không gian hẹp, chật chội ngột ngạt
nghịch lý
tái phát (bệnh); quay lại (thói xấu)
khen ngợi quá nhiệt tình, tâng bốc; (nước) tuôn trào
se lạnh, lạnh lẽo, lạnh nhạt
/ˌpærəˈdɑːksɪkəl/
/ˈɡʌʃɪŋ/
/ˈtʃɪli/
/rɪˈlæps/
/ˌklɔstrəˈfoʊbɪk/
← Trang học
Điểm tạm tính: 0/16
Tiếp tục →