Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
run errands
B1
cụm động từ
đi làm các việc lặt vặt (bên ngoài nhà)
Biến thể
do errands
Ví dụ
I need to run errands before the stores close.
Tôi cần đi làm vài việc lặt vặt trước khi các cửa hàng đóng.
She runs errands every Saturday morning.
Cô ấy đi làm việc lặt vặt vào mỗi sáng thứ Bảy.
Cụm tương tự
do odd jobs
run around doing chores
Hay đi với
go shopping
household chores
02
juggle work and family
B2
cụm động từ
xoay xở, cân bằng giữa công việc và gia đình
03
unwind after work
B1
cụm động từ
thư giãn, xả stress sau giờ làm
04
fall behind on chores
B1
cụm động từ
bị tụt lại, chưa làm xong việc nhà
05
splurge on a treat
B2
cụm động từ
chi tiêu hơi quá tay để tự thưởng cho mình