Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
run a meeting
B1
cụm động từ
điều hành một cuộc họp
Biến thể
chair a meeting
Ví dụ
She runs the weekly team meeting every Monday.
Cô ấy điều hành cuộc họp nhóm hàng tuần vào mỗi thứ Hai.
He ran the meeting smoothly despite the tight schedule.
Anh ấy điều hành cuộc họp trơn tru dù lịch trình gấp.
Cụm tương tự
chair a meeting
lead a meeting
Hay đi với
schedule a meeting
take minutes
02
cut expenses
B2
cụm động từ
cắt giảm chi phí
03
escalate an issue
B2
cụm động từ
đẩy một vấn đề lên cấp cao hơn để xử lý
04
brainstorm ideas
B1
cụm động từ
cùng nghĩ ra ý tưởng (động não theo nhóm)
05
clarify a point
B1
cụm động từ
làm rõ một ý/điểm nào đó