Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Dễ
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
give feedback
A2
cụm động từ
đưa ra nhận xét/góp ý
Biến thể
provide feedback
Ví dụ
Managers should give feedback regularly.
Quản lý nên đưa ra nhận xét thường xuyên.
She gave feedback on my report yesterday.
Cô ấy đưa ra nhận xét về báo cáo của tôi hôm qua.
Cụm tương tự
provide feedback
offer input
Hay đi với
seek feedback
performance review
02
field a question
C1
cụm động từ
ứng phó, trả lời một câu hỏi (thường bất ngờ hoặc khó)
03
proofread a document
B1
cụm động từ
đọc và kiểm tra lỗi một tài liệu trước khi gửi
04
escalate an issue
B2
cụm động từ
đẩy một vấn đề lên cấp cao hơn để xử lý
05
touch base
B2
cụm động từ
trao đổi/liên lạc ngắn để cập nhật tình hình