Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
invest in technology
B1
cụm động từ
đầu tư vào công nghệ
Biến thể
put money into technology
Ví dụ
The company invested in technology to improve efficiency.
Công ty đã đầu tư vào công nghệ để nâng cao hiệu quả.
They invest in technology every year to stay competitive.
Họ đầu tư vào công nghệ mỗi năm để duy trì tính cạnh tranh.
Cụm tương tự
put money into technology
fund new technology
Hay đi với
digital transformation
automate a process
02
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa
03
outsource production
B2
cụm động từ
thuê bên ngoài thực hiện sản xuất
04
adapt to change
B1
cụm động từ
thích nghi với sự thay đổi
05
cram for a test
B1
cụm động từ
học dồn/học gạo để thi