Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
stay ahead of the competition
B2
cụm động từ
luôn dẫn trước đối thủ cạnh tranh
Biến thể
keep ahead of rivals
Ví dụ
Constant innovation helps them stay ahead of the competition.
Đổi mới liên tục giúp họ luôn dẫn trước đối thủ cạnh tranh.
To stay ahead of the competition, they invest heavily in R&D.
Để luôn dẫn trước đối thủ cạnh tranh, họ đầu tư mạnh vào nghiên cứu phát triển.
Cụm tương tự
outpace competitors
keep ahead of rivals
Hay đi với
market share
innovation
02
follow industry trends
B1
cụm động từ
theo dõi các xu hướng ngành
03
adopt new technology
B1
cụm động từ
áp dụng công nghệ mới
04
conduct market research
B2
cụm động từ
thực hiện nghiên cứu thị trường
05
target a demographic
B1
cụm động từ
hướng đến một nhóm khách hàng/đối tượng nhất định