Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
upgrade a seat
B2
cụm động từ
nâng cấp hạng ghế (trên máy bay)
Biến thể
upgrade your ticket
Ví dụ
He paid extra to upgrade his seat to business class.
Anh ấy trả thêm tiền để nâng cấp ghế lên hạng thương gia.
She upgraded her seat using air miles.
Cô ấy nâng cấp ghế bằng điểm bay tích lũy.
Cụm tương tự
move to a better class
upgrade your ticket
Hay đi với
business class
frequent flyer
02
attend a trade show
B1
cụm động từ
tham dự một hội chợ thương mại/triển lãm ngành
03
request a wake-up call
B1
cụm động từ
yêu cầu khách sạn gọi điện báo thức
04
miss a flight
B1
cụm động từ
lỡ chuyến bay
05
claim expenses
B2
cụm động từ
yêu cầu hoàn lại chi phí (công tác)