Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
cut expenses
B2
cụm động từ
cắt giảm chi phí
Biến thể
reduce expenses
Ví dụ
The company had to cut expenses after a slow quarter.
Công ty phải cắt giảm chi phí sau một quý kinh doanh chậm.
The company cut expenses by working with fewer suppliers.
Công ty cắt giảm chi phí bằng cách làm việc với ít nhà cung cấp hơn.
Cụm tương tự
trim costs
save money
Hay đi với
operating expenses
cut the budget
02
circle back
C1
cụm động từ
quay lại bàn tiếp một vấn đề (sau khi tạm gác lại)
03
sign a contract
B1
cụm động từ
ký hợp đồng
04
take minutes
B2
cụm động từ
ghi biên bản cuộc họp
05
schedule a meeting
A2
cụm động từ
lên lịch một cuộc họp