Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Khó
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
make a counteroffer
C1
cụm động từ
đưa ra một đề nghị phản hồi (khi đàm phán)
Biến thể
put forward a counteroffer
Ví dụ
Instead of rejecting the price, they made a counteroffer.
Thay vì từ chối giá, họ đưa ra một đề nghị phản hồi.
The buyer made a counteroffer that was ten percent lower.
Người mua đưa ra đề nghị phản hồi thấp hơn mười phần trăm.
Cụm tương tự
counter with a lower offer
propose an alternative
Hay đi với
negotiate a deal
close a deal
02
handle a complaint
B1
cụm động từ
xử lý một lời phàn nàn (từ khách hàng)
03
calm an angry client
B1
cụm động từ
làm dịu một khách hàng đang tức giận
04
pitch an idea
B1
cụm động từ
trình bày một ý tưởng để thuyết phục ai đó
05
overcome an objection
B2
cụm động từ
vượt qua/giải quyết một ý kiến phản đối