Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
reach a compromise
B2
cụm động từ
đạt được một thỏa hiệp (dung hòa lợi ích hai bên)
Biến thể
find a compromise
Ví dụ
After hours of discussion, both sides reached a compromise.
Sau nhiều giờ thảo luận, hai bên đã đạt được một thỏa hiệp.
They reached a compromise on the delivery schedule.
Họ đạt được thỏa hiệp về lịch giao hàng.
Cụm tương tự
find common ground
meet halfway
Hay đi với
negotiation
settle a dispute
02
haggle over the price
B2
cụm động từ
kỳ kèo/mặc cả về giá
03
submit a bid
B2
cụm động từ
nộp hồ sơ dự thầu, gửi giá chào thầu
04
upsell a service
B2
cụm động từ
bán thêm/nâng cấp một dịch vụ cho khách hàng hiện tại
05
calm an angry client
B1
cụm động từ
làm dịu một khách hàng đang tức giận