Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
retain a client
B2
cụm động từ
giữ chân một khách hàng
Biến thể
keep a client
Ví dụ
Good customer service helps retain a client long-term.
Dịch vụ khách hàng tốt giúp giữ chân khách hàng lâu dài.
The company offers discounts to retain its clients.
Công ty đưa ra giảm giá để giữ chân khách hàng.
Cụm tương tự
keep a client
hold on to a client
Hay đi với
client loyalty
customer service
02
lose a client
B1
cụm động từ
mất một khách hàng (do họ ngừng sử dụng dịch vụ)
03
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
04
make concessions
B2
cụm động từ
nhượng bộ trong đàm phán
05
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng