Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)
Biến thể
build a career
Ví dụ
She decided to pursue a career in marketing after college.
Cô ấy quyết định theo đuổi sự nghiệp trong lĩnh vực marketing sau khi học đại học.
He's always wanted to pursue a career as a designer.
Anh ấy luôn muốn theo đuổi sự nghiệp làm nhà thiết kế.
Cụm tương tự
follow a career path
go into a career
Hay đi với
career choice
career path
02
switch careers
B1
cụm động từ
chuyển hướng sự nghiệp (sang ngành khác)
03
prepare for an interview
B1
cụm động từ
chuẩn bị cho một buổi phỏng vấn
04
face rejection
B1
cụm động từ
đối mặt với việc bị từ chối
05
turn down a promotion
B2
cụm động từ
từ chối một cơ hội thăng chức