Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
switch careers
B1
cụm động từ
chuyển hướng sự nghiệp (sang ngành khác)
Biến thể
make a career change
Ví dụ
He switched careers from teaching to software development.
Anh ấy chuyển hướng sự nghiệp từ dạy học sang phát triển phần mềm.
It's never too late to switch careers if you're unhappy.
Không bao giờ là quá muộn để chuyển hướng sự nghiệp nếu bạn không hài lòng.
Cụm tương tự
change careers
change professions
Hay đi với
career change
retrain
02
make a career change
B1
cụm động từ
thay đổi định hướng nghề nghiệp
03
fill a vacancy
B2
cụm động từ
tuyển được người cho vị trí trống
04
bounce back from failure
B2
cụm động từ
hồi phục, vượt qua sau một lần thất bại
05
learn the ropes
B2
cụm động từ
làm quen, nắm được cách làm việc