Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
take on more responsibility
B2
cụm động từ
nhận thêm trách nhiệm
Biến thể
take on extra duties
Ví dụ
She asked to take on more responsibility to prove she was ready for promotion.
Cô ấy xin nhận thêm trách nhiệm để chứng minh mình đã sẵn sàng được thăng chức.
He took on more responsibility after his manager left.
Anh ấy nhận thêm trách nhiệm sau khi quản lý của mình nghỉ việc.
Cụm tương tự
shoulder more responsibility
take charge of more tasks
Hay đi với
job scope
leadership role
02
climb the career ladder
B2
cụm động từ
thăng tiến dần trong sự nghiệp
03
develop new skills
B1
cụm động từ
phát triển các kỹ năng mới
04
expand your skill set
B2
cụm động từ
mở rộng các kỹ năng của bản thân
05
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)