Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
hit a record high
B2
cụm động từ
đạt mức cao kỷ lục
Biến thể
hit a record low (chạm mức thấp kỷ lục)
Ví dụ
Gold prices hit a record high this week.
Giá vàng đạt mức cao kỷ lục trong tuần này.
Exports hit a record high in the third quarter.
Xuất khẩu đạt mức cao kỷ lục trong quý ba.
Cụm tương tự
reach a record high
reach an all-time high
Hay đi với
rise sharply
gain market share
02
analyze market data
B2
cụm động từ
phân tích dữ liệu thị trường
03
enter a market
B1
cụm động từ
thâm nhập thị trường
04
cram for a test
B1
cụm động từ
học dồn/học gạo để thi
05
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường