Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
set a trend
B1
cụm động từ
tạo ra xu hướng
Biến thể
trendsetter (người hoặc thương hiệu tạo xu hướng)
Ví dụ
This phone set a trend for larger screens.
Chiếc điện thoại này đã tạo ra xu hướng màn hình lớn.
Small brands can set trends too.
Các thương hiệu nhỏ cũng có thể tạo ra xu hướng.
Cụm tương tự
start a trend
lead the way
Hay đi với
follow industry trends
drive innovation
02
reach a turning point
B2
cụm động từ
đến bước ngoặt
03
identify a gap in the market
B2
cụm động từ
nhận ra một khoảng trống/nhu cầu chưa được đáp ứng trên thị trường
04
acquire a company
B2
cụm động từ
mua lại một công ty
05
target a demographic
B1
cụm động từ
hướng đến một nhóm khách hàng/đối tượng nhất định