Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
build a network
B1
cụm động từ
xây dựng mạng lưới quan hệ (trong công việc)
Biến thể
network with people (động từ hóa "network")
Ví dụ
Attending conferences helps you build a network of useful contacts.
Tham dự hội nghị giúp bạn xây dựng mạng lưới quan hệ hữu ích.
She built a strong network over ten years in the industry.
Cô ấy xây dựng được một mạng lưới quan hệ vững chắc sau mười năm trong ngành.
Cụm tương tự
expand your network
make connections
Hay đi với
professional network
networking event
02
go the extra mile
B2
cụm động từ
nỗ lực hơn mức được yêu cầu
03
attend a networking event
B1
cụm động từ
tham dự một sự kiện kết nối (networking)
04
expand your skill set
B2
cụm động từ
mở rộng các kỹ năng của bản thân
05
earn a certification
B1
cụm động từ
đạt được một chứng chỉ chuyên môn