Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
run behind schedule
B2
cụm động từ
chậm so với lịch trình
Biến thể
run ahead of schedule (sớm hơn kế hoạch)
Ví dụ
The conference is running behind schedule, so lunch will be late.
Hội nghị đang chậm so với lịch trình nên bữa trưa sẽ muộn.
Our train ran behind schedule the whole way.
Tàu của chúng tôi chạy chậm giờ suốt cả chặng.
Cụm tương tự
fall behind schedule
be running late
Hay đi với
endure a delay
miss a connection
02
claim your baggage
B1
cụm động từ
nhận lại hành lý ký gửi
03
go through customs
B1
cụm động từ
làm thủ tục hải quan
04
book a connecting flight
B2
cụm động từ
đặt một chuyến bay nối chuyến
05
confirm a booking
B1
cụm động từ
xác nhận đặt chỗ