Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
land a job
B1
cụm động từ
xin được một công việc (thường sau cạnh tranh)
Biến thể
land a position (dùng "position", trang trọng hơn)
Ví dụ
After months of searching, she finally landed a job at a tech company.
Sau nhiều tháng tìm kiếm, cuối cùng cô ấy đã xin được một công việc ở công ty công nghệ.
He landed his dream job right after graduation.
Anh ấy có được công việc mơ ước ngay sau khi tốt nghiệp.
Cụm tương tự
get a job
secure a position
Hay đi với
job offer
job search
02
pursue a career
B1
cụm động từ
theo đuổi một sự nghiệp (trong lĩnh vực nào đó)
03
earn a certification
B1
cụm động từ
đạt được một chứng chỉ chuyên môn
04
turn down a promotion
B2
cụm động từ
từ chối một cơ hội thăng chức
05
expand your skill set
B2
cụm động từ
mở rộng các kỹ năng của bản thân