Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
keep your word
B1
cụm động từ
giữ lời hứa
Biến thể
break your word (thất hứa)
Ví dụ
Clients trust us because we always keep our word.
Khách hàng tin chúng tôi vì chúng tôi luôn giữ lời.
He promised delivery by Monday and kept his word.
Anh ấy hứa giao hàng trước thứ Hai và đã giữ đúng lời.
Cụm tương tự
keep your promise
deliver on a promise
Hay đi với
build trust
retain a client
02
finalize the details
B1
cụm động từ
hoàn tất các chi tiết cuối cùng
03
follow up with a client
B1
cụm động từ
liên hệ lại/theo dõi với khách hàng (sau một cuộc gặp hoặc đề xuất)
04
dispute a charge
B2
cụm động từ
khiếu nại một khoản phí
05
enter into negotiations
B2
cụm động từ
bước vào đàm phán