Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
work under pressure
B1
cụm động từ
làm việc dưới áp lực
Biến thể
perform under pressure (thể hiện tốt khi bị áp lực)
Ví dụ
The job ad says candidates must be able to work under pressure.
Tin tuyển dụng ghi ứng viên phải có khả năng làm việc dưới áp lực.
She works well under pressure, especially near deadlines.
Cô ấy làm việc tốt dưới áp lực, nhất là lúc gần hạn chót.
Cụm tương tự
handle pressure
cope with stress
Hay đi với
meet a deadline
suffer burnout
02
face rejection
B1
cụm động từ
đối mặt với việc bị từ chối
03
gain experience
B1
cụm động từ
tích luỹ kinh nghiệm
04
take the initiative
B2
cụm động từ
chủ động làm việc gì
05
make a career change
B1
cụm động từ
thay đổi định hướng nghề nghiệp