Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
work remotely
B1
cụm động từ
làm việc từ xa
Biến thể
work from home (làm việc tại nhà)
Ví dụ
Our team works remotely on Mondays and Fridays.
Nhóm chúng tôi làm việc từ xa vào thứ Hai và thứ Sáu.
Since moving to Da Nang, she has worked remotely for a Hanoi company.
Từ khi chuyển vào Đà Nẵng, cô ấy làm việc từ xa cho một công ty ở Hà Nội.
Cụm tương tự
work from home
telecommute
Hay đi với
share your screen
mute your microphone
02
voice an opinion
B2
cụm động từ
nói lên ý kiến/quan điểm của mình
03
sign a contract
B1
cụm động từ
ký hợp đồng
04
send a follow-up email
B1
cụm động từ
gửi email nhắc lại/theo dõi (sau một trao đổi)
05
make an announcement
B1
cụm động từ
đưa ra thông báo