Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
juggle work and family
B2
cụm động từ
xoay xở, cân bằng giữa công việc và gia đình
Biến thể
balance work and family (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She juggles work and family every single day.
Cô ấy xoay xở giữa công việc và gia đình mỗi ngày.
He finds it hard to juggle work and family during busy seasons.
Anh ấy thấy khó xoay xở giữa công việc và gia đình vào những mùa bận rộn.
Cụm tương tự
balance work and family
manage work and family
Hay đi với
maintain a work-life balance
take on more responsibility
02
fall behind on chores
B1
cụm động từ
bị tụt lại, chưa làm xong việc nhà
03
lose track of time
B2
cụm động từ
quên mất thời gian (vì tập trung vào việc gì)
04
return a faulty item
B1
cụm động từ
trả lại hàng bị lỗi
05
strike up a conversation
B2
cụm động từ
bắt chuyện (với người lạ hoặc người mới gặp)