Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
meet a deadline
B1
cụm động từ
hoàn thành kịp hạn chót
Biến thể
miss a deadline (trái nghĩa)
Ví dụ
The whole team stayed late to meet the deadline.
Cả nhóm ở lại muộn để kịp hạn chót.
She always meets her deadlines.
Cô ấy luôn kịp hạn chót.
Cụm tương tự
finish on time
hit the cut-off
Hay đi với
tight deadline
extend a deadline
02
cut expenses
B2
cụm động từ
cắt giảm chi phí
03
call in sick
B1
cụm động từ
gọi điện báo nghỉ ốm
04
send a follow-up email
B1
cụm động từ
gửi email nhắc lại/theo dõi (sau một trao đổi)
05
negotiate a deal
B2
cụm động từ
thương lượng một thỏa thuận