Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
unwind after work
B1
cụm động từ
thư giãn, xả stress sau giờ làm
Biến thể
relax after work (cách nói đơn giản hơn)
Ví dụ
She likes to unwind after work with a cup of tea.
Cô ấy thích thư giãn sau giờ làm với một tách trà.
He unwinds after work by going for a short run.
Anh ấy thư giãn sau giờ làm bằng việc chạy bộ ngắn.
Cụm tương tự
relax after work
de-stress after work
Hay đi với
pick up a hobby
catch up on sleep
02
go viral
B2
cụm động từ
lan truyền nhanh (trên mạng)
03
keep in touch
B1
cụm động từ
giữ liên lạc (với ai đó)
04
recover from surgery
B2
cụm động từ
hồi phục sau phẫu thuật
05
get used to a new routine
B1
cụm động từ
dần quen với một lịch trình/nếp sống mới