Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
fall behind on chores
B1
cụm động từ
bị tụt lại, chưa làm xong việc nhà
Biến thể
get behind on chores (cách nói tương đương)
Ví dụ
She fell behind on chores during the busy work week.
Cô ấy bị tụt lại việc nhà trong tuần làm việc bận rộn.
He often falls behind on chores when he's traveling.
Anh ấy thường bị tụt lại việc nhà khi đi công tác.
Cụm tương tự
get behind on chores
neglect the housework
Hay đi với
run errands
tidy up the house
02
get used to a new routine
B1
cụm động từ
dần quen với một lịch trình/nếp sống mới
03
run errands
B1
cụm động từ
đi làm các việc lặt vặt (bên ngoài nhà)
04
lose track of time
B2
cụm động từ
quên mất thời gian (vì tập trung vào việc gì)
05
catch up on sleep
B1
cụm động từ
ngủ bù sau khi thiếu ngủ