Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
catch up on sleep
B1
cụm động từ
ngủ bù sau khi thiếu ngủ
Biến thể
make up for lost sleep (cách nói tương đương)
Ví dụ
She spent the weekend catching up on sleep.
Cô ấy dành cả cuối tuần để ngủ bù.
He finally caught up on sleep after the busy week.
Anh ấy cuối cùng đã ngủ bù được sau một tuần bận rộn.
Cụm tương tự
make up for lost sleep
get some extra rest
Hay đi với
recover from surgery
unwind after work
02
get used to a new routine
B1
cụm động từ
dần quen với một lịch trình/nếp sống mới
03
unwind after work
B1
cụm động từ
thư giãn, xả stress sau giờ làm
04
fall behind on chores
B1
cụm động từ
bị tụt lại, chưa làm xong việc nhà
05
juggle work and family
B2
cụm động từ
xoay xở, cân bằng giữa công việc và gia đình