Skillora
daily 15 mins
Học ngay
Tiến độ
Kế hoạch
Blog
5 cụm từ hôm nay
Vừa
Dễ · A1–A2
Vừa · B1–B2
Khó · C1–C2
Làm mới
Luyện tập
Bạn đang học với tư cách khách.
Đăng nhập
để xây dựng thói quen.
01
phase out a product
B2
cụm động từ
loại bỏ dần một sản phẩm, không sản xuất nữa
Biến thể
discontinue a product (cách nói trang trọng hơn)
Ví dụ
The company will phase out the older model by next year.
Công ty sẽ loại bỏ dần mẫu cũ vào năm sau.
They phased out a product that no longer sold well.
Họ loại bỏ dần một sản phẩm không còn bán tốt nữa.
Cụm tương tự
discontinue a product
stop making a product
Hay đi với
launch a product
release a report
02
cram for a test
B1
cụm động từ
học dồn/học gạo để thi
03
rise sharply
B1
cụm động từ
tăng mạnh
04
conduct market research
B2
cụm động từ
thực hiện nghiên cứu thị trường
05
cut corners
B2
cụm động từ
làm ẩu, đi tắt để tiết kiệm